Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 深入

深入

shēn rù
Âm Hán-Việt: thâm nhập
HSK 3.0 cấp 5
thấm sâu, đi sâu
to penetrate deeply

Ví dụ câu

他们进行了深入的研究。

Tāmen jìnxíngle shēnrù de yánjiū.

Họ đã thực hiện nghiên cứu chuyên sâu.

They conducted in-depth research.

Cách dùng từ này

"深入" (đi sâu) là động từ, mang tân ngữ nơi chốn: "深入 群众", hoặc đứng trước động từ: "深入 了解" (tìm hiểu sâu). Cũng là tính từ: "深入 的 研究" (nghiên cứu chuyên sâu). Khác "深刻" (sâu sắc) dùng cho ấn tượng, ý nghĩa.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →