他们进行了深入的研究。
Tāmen jìnxíngle shēnrù de yánjiū.
Họ đã thực hiện nghiên cứu chuyên sâu.
They conducted in-depth research.
"深入" (đi sâu) là động từ, mang tân ngữ nơi chốn: "深入 群众", hoặc đứng trước động từ: "深入 了解" (tìm hiểu sâu). Cũng là tính từ: "深入 的 研究" (nghiên cứu chuyên sâu). Khác "深刻" (sâu sắc) dùng cho ấn tượng, ý nghĩa.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.