Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 根深蒂固

根深蒂固

gēn shēn dì gù
Âm Hán-Việt: căn thâm đế cố
HSK 3.0 cấp 7
cắm rễ sâu/căn cơ vững chắc
deep-rooted (problem etc)

Ví dụ câu

这个观念在他心中根深蒂固。

Zhège guānniàn zài tā xīnzhōng gēnshēn dìgù.

Quan niệm này đã ăn sâu trong lòng anh ấy.

This concept is deeply rooted in his mind.

Cách dùng từ này

"根深蒂固" (ăn sâu bén rễ) là thành ngữ, làm vị ngữ hoặc định ngữ, nói quan niệm, thói quen, định kiến khó thay đổi: "这 种 观念 根深蒂固", "根深蒂固 的 偏见". Thường mang sắc thái tiêu cực. Dùng nghĩa bóng, không dùng để tả cây cối thật.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →