Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 牢固

牢固

láo gù
Âm Hán-Việt: lao cố
HSK 3.0 cấp 7
chắc chắn/vững bền
firm

Ví dụ câu

这座桥很牢固。

Zhè zuò qiáo hěn láo gù.

Cây cầu này rất chắc chắn.

This bridge is very sturdy.

Cách dùng từ này

“牢固” (vững chắc) là tính từ, nói công trình, nền tảng, kiến thức: “这 座 桥 很 牢固”, “基础 牢固”. Trước động từ thêm “地”: “牢固 地 掌握”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →