他非常顽固,不愿意改变。
Tā fēicháng wángù, bú yuànyì gǎibiàn.
Anh ấy rất ngoan cố, không chịu thay đổi.
He is very stubborn and unwilling to change.
顽固 viết sang phồn thể là 頑固 wán gù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.