Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 牢骚

牢骚

láo sāo
Âm Hán-Việt: lao tao
HSK 3.0 cấp 7
bất mãn/phàn nàn
discontent

Ví dụ câu

他总爱发牢骚。

Tā zǒng ài fā láo sāo.

Anh ấy hay phàn nàn.

He always complains.

Cách dùng từ này

“牢骚” (lời ca thán, bất mãn) là danh từ, hay đi với “发”: “发 牢骚” (càu nhàu, phàn nàn), “他 总 爱 发 牢骚”. Thành ngữ mǎnfù láosāo là đầy bụng bực bội.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

牢骚 viết sang phồn thể là 牢騷 láo sāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →