请不要骚扰别人。
Qǐng búyào sāorǎo biérén.
Xin đừng quấy rối người khác.
Please do not harass others.
“骚扰” (quấy rối) là động từ, nghĩa là quấy rối, quấy nhiễu làm người khác bất an; sắc thái nặng. Tân ngữ là người hoặc khu vực: “不要 骚扰 别人”; hay gặp cuộc gọi quấy rối (sāorǎo diànhuà). Khác “打扰” (làm phiền) là từ lịch sự, nhẹ, hay dùng khi xin phép: “打扰 一下”.
骚扰 viết sang phồn thể là 騷擾 sāo rǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.