不要扰乱课堂秩序。
Búyào rǎoluàn kètáng zhìxù.
Đừng làm rối loạn trật tự lớp học.
Don't disrupt the classroom order.
"扰乱" (làm rối loạn, quấy nhiễu) là động từ, tân ngữ thường là trật tự, kế hoạch, suy nghĩ: "扰乱 秩序", "扰乱 市场". Sắc thái trang trọng và nặng, hay gặp trong nội quy, tin tức. Khác "打扰" (làm phiền) dùng lịch sự trong giao tiếp.
扰乱 viết sang phồn thể là 擾亂 rǎo luàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.