Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 短暂

短暂

duǎn zàn
Âm Hán-Việt: đoản tạm
HSK 3.0 cấp 7
ngắn ngủi; tạm thời
of short duration

Ví dụ câu

雨很短暂。

Yǔ hěn duǎnzàn.

Cơn mưa rất ngắn ngủi.

The rain was brief.

Cách dùng từ này

"短暂" (ngắn ngủi) là tính từ, chỉ thời gian kéo dài ngắn, làm định ngữ ("短暂 的 休息", "短暂 的 一生") hoặc vị ngữ ("生命 很 短暂"). Có sắc thái tiếc nuối, văn viết. Khác "短期" (ngắn hạn), dùng để phân loại: "短期 培训", "短期 工作".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

短暂 viết sang phồn thể là 短暫 duǎn zàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →