雨很短暂。
Yǔ hěn duǎnzàn.
Cơn mưa rất ngắn ngủi.
The rain was brief.
"短暂" (ngắn ngủi) là tính từ, chỉ thời gian kéo dài ngắn, làm định ngữ ("短暂 的 休息", "短暂 的 一生") hoặc vị ngữ ("生命 很 短暂"). Có sắc thái tiếc nuối, văn viết. Khác "短期" (ngắn hạn), dùng để phân loại: "短期 培训", "短期 工作".
短暂 viết sang phồn thể là 短暫 duǎn zàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.