营业需要申请相关许可证。
Yíngyè xūyào shēnqǐng xiāngguān xǔkě zhèng.
Kinh doanh cần xin giấy phép liên quan.
Business operation requires applying for relevant permits.
“许可” (cho phép) là động từ trang trọng, cũng làm danh từ: “未经 许可” (chưa được phép), “得到 许可”, “许可证” (giấy phép). So với “允许” (cho phép): “允许” dùng nhiều trong lời nói hằng ngày, như “妈妈 不 允许 我 出去”; “许可” hay gặp trong văn bản hành chính, pháp lý.
许可 viết sang phồn thể là 許可 xǔ kě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.