Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 可怜

可怜

kě lián
Âm Hán-Việt: khả liên
HSK 3.0 cấp 6
đáng thương
pitiful

Ví dụ câu

那只小猫看起来很可怜。

Nà zhī xiǎo māo kàn qǐlái hěn kělián.

Con mèo nhỏ đó trông thật đáng thương.

That kitten looks very pitiful.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

可怜 viết sang phồn thể là 可憐 kě lián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →