那只小猫看起来很可怜。
Nà zhī xiǎo māo kàn qǐlái hěn kělián.
Con mèo nhỏ đó trông thật đáng thương.
That kitten looks very pitiful.
可怜 viết sang phồn thể là 可憐 kě lián.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.