Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 允许

允许

yǔn xǔ
Âm Hán-Việt: duẫn hứa
HSK 3.0 cấp 4
cho phép
to permit

Ví dụ câu

这里不允许拍照。

Zhèlǐ bù yǔnxǔ pāizhào.

Nơi này không cho phép chụp ảnh.

Photography is not allowed here.

Cách dùng từ này

“允许” (cho phép) là động từ. Mẫu hay gặp: “允许 + người + làm gì”: “老师 不 允许 我们 迟到”. Không cần người thì nói thẳng: “这里 不允许 拍照”. Nói hằng ngày hay dùng “让” hoặc “可以”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

允许 viết sang phồn thể là 允許 yǔn xǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →