Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 幸好

幸好

xìng hǎo
Âm Hán-Việt: hạnh hảo
HSK 3.0 cấp 7
may mắn là/may là
fortunately

Ví dụ câu

幸好他没有受伤。

Xìnghǎo tā méiyǒu shòushāng.

May mắn thay anh ấy không bị thương.

Fortunately, he was not injured.

Cách dùng từ này

Phó từ, nghĩa "may mà, may là", đứng đầu câu hoặc đầu vế, chỉ một điều thuận lợi giúp tránh được kết quả xấu: 幸好 你 来 了. Hay đi với vế sau có 不然 / 要不然 (nếu không thì...). Gần nghĩa và dùng như 幸亏, 好在.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →