他好似我的哥哥。
Tā hǎosì wǒ de gēge.
Anh ấy giống như anh trai tôi.
He seems like my elder brother.
“好似” là động từ văn viết, nghĩa là giống như, tựa như, dường như. Theo sau là danh từ hoặc mệnh đề: “他 好似 我 的 哥哥”. Nghĩa tương đương “好像”, nhưng “好像” dùng nhiều trong khẩu ngữ, còn “好似” hay gặp trong văn chương, lời bài hát.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.