Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 好似

好似

hǎo sì
Âm Hán-Việt: hảo tự
HSK 3.0 cấp 7
hình như, giống như
to seem, to be like

Ví dụ câu

他好似我的哥哥。

Tā hǎosì wǒ de gēge.

Anh ấy giống như anh trai tôi.

He seems like my elder brother.

Cách dùng từ này

“好似” là động từ văn viết, nghĩa là giống như, tựa như, dường như. Theo sau là danh từ hoặc mệnh đề: “他 好似 我 的 哥哥”. Nghĩa tương đương “好像”, nhưng “好像” dùng nhiều trong khẩu ngữ, còn “好似” hay gặp trong văn chương, lời bài hát.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →