Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 俘获

俘获

fú huò
Âm Hán-Việt: phu hoạch
HSK 3.0 cấp 9
bắt sống/chinh phục (lòng người)
to capture, to win (sb's heart)

Ví dụ câu

他的歌声俘获了很多人的心。

Tā de gēshēng fúhuò le hěn duō rén de xīn.

Giọng hát của anh ấy đã chinh phục trái tim nhiều người.

His singing captured the hearts of many people.

Cách dùng từ này

"俘获" là động từ văn viết, nghĩa gốc là bắt sống quân địch khi đánh trận, bắt làm tù binh. Nghĩa bóng hiện đại là chinh phục, chiếm được, như "俘获 人心" (chiếm được lòng người). Cảnh sát bắt trộm thì nói "抓" hoặc "抓住", không dùng "俘获".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

俘获 viết sang phồn thể là 俘獲 fú huò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →