比赛胜负还不清楚。
Bǐsài shèngfù hái bù qīngchu.
Thắng thua của trận đấu vẫn chưa rõ.
The outcome of the match is still unclear.
“胜负” (thắng thua) là danh từ, chỉ kết quả thắng hay bại của trận đấu, cuộc thi. Hay gặp: “不 分 胜负” (bất phân thắng bại), “胜负 已 定” (thắng thua đã rõ), “决定 胜负”. Khẩu ngữ hay nói shūyíng, “胜负” trang trọng hơn.
胜负 viết sang phồn thể là 勝負 shèng fù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.