我不会辜负你的期望。
Wǒ bú huì gūfù nǐ de qīwàng.
Tôi sẽ không phụ lòng mong đợi của bạn.
I won't let your expectations down.
“辜负” (phụ lòng) là động từ, tân ngữ là kỳ vọng, lòng tốt hoặc người: “辜负 期望”, “辜负 父母”. Hay dùng ở dạng phủ định để hứa hẹn: “我 不会 辜负 你 的 期望” (tôi sẽ không phụ kỳ vọng của bạn). Mang sắc thái trang trọng, nặng tình cảm.
辜负 viết sang phồn thể là 辜負 gū fù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.