Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兑换

兑换

duì huàn
Âm Hán-Việt: đoài hoán
HSK 3.0 cấp 7
đổi (tiền tệ)
to convert

Ví dụ câu

我想兑换一些美元。

Wǒ xiǎng duìhuàn yìxiē měiyuán.

Tôi muốn đổi một ít đô la Mỹ.

I want to exchange some US dollars.

Cách dùng từ này

“兑换” (đổi tiền, quy đổi) là động từ, tân ngữ là tiền tệ, phiếu, điểm thưởng: “我 想 兑换 一些 美元”, “把 人民币 兑换 成 美元”. Hay gặp ở sân bay, ngân hàng. Đừng lẫn với “兑现” (thực hiện lời hứa): “兑现” đi với lời hứa, cam kết, còn “兑换” là đổi từ thứ này sang thứ khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

兑换 viết sang phồn thể là 兌換 duì huàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →