Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 显现

显现

xiǎn xiàn
Âm Hán-Việt: hiển hiện
HSK 3.0 cấp 7
hiện ra/lộ ra
appearance

Ví dụ câu

问题开始显现。

Wèntí kāishǐ xiǎnxiàn.

Vấn đề bắt đầu lộ ra.

Problems began to appear.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

显现 viết sang phồn thể là 顯現 xiǎn xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →