Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 显

显

xiǎn
Âm Hán-Việt: hiển
HSK 3.0 cấp 6
hiển thị, rõ ràng
demonstrate, be obvious, manifest, appear, display, show

Phồn thể

Chữ giản thể 显 viết sang phồn thể là 顯.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“显” là động từ, tính từ: lộ ra, tỏ ra, rõ. Đứng một mình trong khẩu ngữ nghĩa là làm cho trông có vẻ, như mặc màu tối trông gầy hơn. Phần lớn dùng qua từ ghép: “明显” (rõ ràng), “显然” (hiển nhiên, thường đứng đầu câu), “显得” (trông có vẻ), “显示” (hiển thị, cho thấy), “显著” (đáng kể, nổi bật).

Ví dụ câu

这个字显示不清楚。

Zhège zì xiǎnshì bù qīngchu.

Chữ này hiển thị không rõ.

This character is not displayed clearly.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「显」