Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 显著

显著

xiǎn zhù
Âm Hán-Việt: hiển trứ
HSK 3.0 cấp 6
nổi bật/rõ ràng
outstanding

Ví dụ câu

他的成绩有了显著的提高。

Tā de chéngjì yǒu le xiǎnzhù de tígāo.

Thành tích của anh ấy đã có sự tiến bộ rõ rệt.

His grades have improved significantly.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

显著 viết sang phồn thể là 顯著 xiǎn zhù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →