Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 明显

明显

míng xiǎn
Âm Hán-Việt: minh hiển
HSK 3.0 cấp 5
rõ ràng, hiển nhiên
clear

Ví dụ câu

他明显不高兴。

Tā míngxiǎn bù gāoxìng.

Anh ấy rõ ràng không vui.

He is obviously unhappy.

Cách dùng từ này

"明显" (rõ ràng, dễ thấy) là tính từ. Làm vị ngữ sau phó từ mức độ: "变化 很 明显"; làm định ngữ: "明显 的 进步"; làm trạng ngữ trước động từ, tính từ: "他 明显 不 高兴". Khác "明确" (rõ ràng, dứt khoát): "明确" nói về ý kiến, mục tiêu được nói rõ, còn "明显" nói về thứ dễ nhận ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

明显 viết sang phồn thể là 明顯 míng xiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →