Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 明星

明星

míng xīng
Âm Hán-Việt: minh tinh
HSK 3.0 cấp 5
ngôi sao, người nổi tiếng
star

Ví dụ câu

他是电影明星。

Tā shì diànyǐng míngxīng.

Anh ấy là ngôi sao điện ảnh.

He is a movie star.

Cách dùng từ này

"明星" (ngôi sao, người nổi tiếng) là danh từ, chỉ diễn viên, ca sĩ, vận động viên nổi tiếng: "电影 明星", "体育 明星". Cũng đứng trước danh từ chỉ thứ nổi bật nhất: "明星 产品". Ngôi sao trên trời thì gọi là "星星", không dùng "明星".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →