电脑显示时间。
Diànnǎo xiǎnshì shíjiān.
Máy tính hiển thị thời gian.
The computer displays the time.
"显示" là động từ, chỉ hành động hiển thị, cho thấy thông tin trên thiết bị, bảng, màn hình. Thường đi kèm với danh từ như "时间" (thời gian), "信息" (thông tin). Người học thường nhầm "显示" với "显得" (trông có vẻ), nhưng "显示" là hành động thực tế.
显示 viết sang phồn thể là 顯示 xiǎn shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.