他暗示我离开。
Tā ànshì wǒ líkāi.
Anh ấy ám chỉ tôi rời đi.
He hinted for me to leave.
“暗示” (ám chỉ, gợi ý ngầm) là động từ, cũng dùng như danh từ. Động từ thường mang tân ngữ chỉ người rồi tới việc cần làm: “他 暗示 我 离开” (anh ấy ra hiệu ngầm bảo tôi đi). Danh từ: “给 他 一个 暗示” (gợi ý cho anh ấy). Đối lập với nói thẳng: “表示” là bày tỏ rõ ràng, “暗示” là nói bóng gió, không nói ra.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.