Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 显示器

显示器

xiǎn shì qì
Âm Hán-Việt: hiển thị khí
HSK 3.0 cấp 8
màn hình máy tính
monitor (computer)

Ví dụ câu

我的显示器坏了,需要换一个新的。

Wǒ de xiǎnshìqì huài le, xūyào huàn yí gè xīn de.

Màn hình máy tính của tôi bị hỏng, cần thay một cái mới.

My monitor is broken, I need to replace it with a new one.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

显示器 viết sang phồn thể là 顯示器 xiǎn shì qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →