我的显示器坏了,需要换一个新的。
Wǒ de xiǎnshìqì huài le, xūyào huàn yí gè xīn de.
Màn hình máy tính của tôi bị hỏng, cần thay một cái mới.
My monitor is broken, I need to replace it with a new one.
显示器 viết sang phồn thể là 顯示器 xiǎn shì qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.