Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 显赫

显赫

xiǎn hè
Âm Hán-Việt: hiển hách
HSK 3.0 cấp 9
hiển hách/nổi danh
illustrious

Ví dụ câu

他家世显赫。

Tā jiāshì xiǎnhè.

Gia thế của anh ấy hiển hách.

His family background is illustrious.

Cách dùng từ này

“显赫” (hiển hách, lừng lẫy) là tính từ văn viết, chủ ngữ thường là gia thế, địa vị, danh tiếng: “他 家世 显赫”, “地位 显赫”. Có thể làm định ngữ: “显赫 的 家族”. Dùng cho quyền thế, danh vọng, không dùng cho đồ vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

显赫 viết sang phồn thể là 顯赫 xiǎn hè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →