Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 凸显

凸显

tū xiǎn
Âm Hán-Việt: đột hiển
HSK 3.0 cấp 9
làm nổi bật/bộc lộ rõ
to present clearly

Ví dụ câu

这次危机凸显了团结的重要性。

Zhè cì wēijī tūxiǎnle tuánjié de zhòngyàoxìng.

Cuộc khủng hoảng này làm nổi bật tầm quan trọng của đoàn kết.

This crisis highlighted the importance of solidarity.

Cách dùng từ này

"凸显" (làm nổi bật, lộ rõ) là động từ văn viết, chỉ việc một vấn đề, giá trị trở nên rõ ràng hoặc được làm cho rõ hơn. Có thể mang tân ngữ ("凸显 了 团结 的 重要性") hoặc không ("问题 日益 凸显"). Gần nghĩa "突出", nhưng "凸显" trang trọng hơn, hay gặp trong báo chí.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

凸显 viết sang phồn thể là 凸顯 tū xiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →