Hanzi Genz
›
Từ ghép HSK
› 凹凸
Tra
凹凸
āo tū
Âm Hán-Việt:
ao đột
HSK 3.0 cấp 6
lồi lõm
concave or convex
Ví dụ câu
这条路凹凸不平。
Zhè tiáo lù āotū bù píng.
Con đường này lồi lõm không bằng phẳng.
This road is uneven.
Ký tự cấu thành
凹
āo
ao
— lõm/hõm vào
凸
tū
đột
— lồi/nhô ra
🔎 Tra cứu & học từ này trong app →
🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ →
⚡ Luyện từ này 60 giây →
Từ ghép liên quan
凸显
tū xiǎn
— làm nổi bật/bộc lộ rõ