Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 凸

凸

tū
Âm Hán-Việt: đột
HSK 3.0 cấp 8
lồi/nhô ra
to stick out

Cách dùng chữ này

"凸" là tính từ, nghĩa là lồi, nhô ra. Thường xuất hiện trong "凹凸" (lồi lõm) và "凸显" (làm nổi bật).

Ví dụ câu

这个硬币的正面是凸的。

Zhège yìngbì de zhèngmiàn shì tū de.

Mặt chính của đồng xu này lồi.

The front of this coin is convex.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「凸」