"捂" là động từ, dùng để chỉ hành động che kín, bọc lại. Thường xuất hiện trong "捂住" (che kín).
她用手捂住了脸。
Tā yòng shǒu wǔ zhù le liǎn.
Cô ấy dùng tay che kín mặt.
She covered her face with her hands.