凹 là tính từ: lõm, hõm vào (ngược với 凸 lồi). Làm vị ngữ hoặc đứng trước danh từ: 凹坑 (hố lõm). Hay đi thành cặp 凹凸 (lồi lõm, gồ ghề). Hai chữ này vẽ đúng hình dáng nên dễ nhớ.
地上有个凹坑。
Dì shàng yǒu gè āo kēng.
Trên mặt đất có một hố lõm.
There is a concave pit on the ground.