Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 参军

参军

cān jūn
Âm Hán-Việt: tham quân
HSK 3.0 cấp 8
nhập ngũ/tham gia quân đội
to join the army

Ví dụ câu

他十八岁就参军了。

Tā shíbā suì jiù cānjūn le.

Anh ấy nhập ngũ năm mười tám tuổi.

He joined the army at eighteen.

Cách dùng từ này

“参军” (nhập ngũ) là động từ li hợp, không mang tân ngữ: “他 十 八 岁 就 参军 了”. Có thể chen thành “参 了 军”. Gần nghĩa “当兵” (đi lính), khẩu ngữ hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

参军 viết sang phồn thể là 參軍 cān jūn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →