Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 警惕

警惕

jǐng tì
Âm Hán-Việt: cảnh thích
HSK 3.0 cấp 7
cảnh giác/đề phòng
to be on the alert

Ví dụ câu

过马路时要警惕车辆。

Guò mǎlù shí yào jǐngtì chēliàng.

Khi qua đường phải cảnh giác với xe cộ.

Be alert to vehicles when crossing the road.

Cách dùng từ này

"警惕" (cảnh giác) là động từ và tính từ, chỉ việc để ý đề phòng nguy hiểm hoặc điều xấu: "警惕 车辆", "提高 警惕" (nâng cao cảnh giác), "保持 警惕". Hay dùng mẫu "对…保持 警惕". Khác "警告" (cảnh cáo) là hành động nhắc nhở người khác.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →