这件事给我们敲响了警钟。
Zhè jiàn shì gěi wǒmen qiāoxiǎng le jǐngzhōng.
Sự việc này đã gióng lên hồi chuông cảnh báo cho chúng tôi.
This event sounded an alarm for us.
警钟 viết sang phồn thể là 警鐘 jǐng zhōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.