民警帮助老人过马路。
Mínjǐng bāngzhù lǎorén guò mǎlù.
Cảnh sát nhân dân giúp cụ già qua đường.
The police officer helped an old man cross the street.
“民警” (cảnh sát nhân dân) là danh từ, cách gọi chính thức của cảnh sát ở Trung Quốc, rút gọn từ “人民 警察”. Lượng từ “名” hoặc “位”. Hay gặp: “交通 民警”, “派出所 的 民警”. Khẩu ngữ hằng ngày thường gọi chung là “警察”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.