Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 民工

民工

mín gōng
Âm Hán-Việt: dân công
HSK 3.0 cấp 6
công nhân nhập cư
migrant worker, temporary worker enlisted on a public project

Ví dụ câu

很多民工在工地工作。

Hěnduō míngōng zài gōngdì gōngzuò.

Nhiều công nhân nhập cư làm việc ở công trường.

Many migrant workers work on construction sites.

Cách dùng từ này

“民工” (lao động từ nông thôn lên thành phố làm thuê) là danh từ, gọi đầy đủ là “农民工”. Hay gặp: “很多 民工 在 工地 工作”. Họ thường làm xây dựng, nhà máy. Khác “农民” (nông dân làm ruộng ở quê) và “工人” (công nhân nói chung).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →