Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 办事处

办事处

bàn shì chù
Âm Hán-Việt: biện sự xứ
HSK 3.0 cấp 7
văn phòng đại diện
office, agency

Ví dụ câu

这个公司在上海有办事处。

Zhège gōngsī zài Shànghǎi yǒu bànshìchù.

Công ty này có văn phòng đại diện ở Thượng Hải.

This company has a representative office in Shanghai.

Cách dùng từ này

Danh từ: văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh của một cơ quan, công ty đặt ở nơi khác. Hay gặp: 在 上海 有 办事处 (có văn phòng đại diện ở Thượng Hải), 设立 办事处 (lập văn phòng đại diện). Khác 办公室 (phòng làm việc nói chung, trong một toà nhà).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

办事处 viết sang phồn thể là 辦事處 bàn shì chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →