这个公司在上海有办事处。
Zhège gōngsī zài Shànghǎi yǒu bànshìchù.
Công ty này có văn phòng đại diện ở Thượng Hải.
This company has a representative office in Shanghai.
Danh từ: văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh của một cơ quan, công ty đặt ở nơi khác. Hay gặp: 在 上海 有 办事处 (có văn phòng đại diện ở Thượng Hải), 设立 办事处 (lập văn phòng đại diện). Khác 办公室 (phòng làm việc nói chung, trong một toà nhà).
办事处 viết sang phồn thể là 辦事處 bàn shì chù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.