Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心态

心态

xīn tài
Âm Hán-Việt: tâm thái
HSK 3.0 cấp 5
tâm thái/tâm lý
attitude (of the heart)

Ví dụ câu

他心态很好。

Tā xīntài hěn hǎo.

Anh ấy có tâm thái tốt.

He has a good attitude.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ tâm thái, tâm lý của một người. Thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với tính từ mô tả (ví dụ: “心态 好”). Người Việt thường nhầm “心态” với “心情”, trong khi “心情” chỉ trạng thái cảm xúc tạm thời, còn “心态” là cách nhìn nhận lâu dài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

心态 viết sang phồn thể là 心態 xīn tài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →