Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 热心

热心

rè xīn
Âm Hán-Việt: nhiệt tâm
HSK 3.0 cấp 5
nhiệt tâm, nhiệt tình
enthusiastic

Ví dụ câu

她很热心。

Tā hěn rèxīn.

Cô ấy rất nhiệt tình.

She is very warm-hearted.

Cách dùng từ này

"热心" (nhiệt tình, sốt sắng) là tính từ, nói về người sẵn lòng giúp đỡ, quan tâm việc chung. Hay dùng "对… 很 热心" (rất nhiệt tình với…), "热心 帮助 别人" (nhiệt tình giúp người khác). Gần với "热情": "热情" thiên về thái độ niềm nở khi tiếp người, còn "热心" thiên về sẵn lòng bỏ công sức giúp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

热心 viết sang phồn thể là 熱心 rè xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →