把牛奶加热一下。
Bǎ niúnǎi jiārè yíxià.
Hâm nóng sữa một chút.
Heat up the milk.
"加热" (đun nóng) là động từ, thường đứng trước đối tượng cần làm nóng như "牛奶" (sữa) và có thể đi kèm với trạng từ "一下" (một chút). Thường dùng trong ngữ cảnh nấu ăn hoặc xử lý vật liệu.
加热 viết sang phồn thể là 加熱 jiā rè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.