Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 橙

橙

chéng
Âm Hán-Việt: chanh
HSK 3.0 cấp 6
cam (quả)/màu cam
orange tree

Cách dùng chữ này

Danh từ "quả cam" và cũng là "màu cam". Khẩu ngữ gọi quả cam là "橙子" (quả cam); nước cam là "橙汁" (nước cam). Nói màu thì dùng cho màu nằm giữa đỏ và vàng, như áo màu cam.

Ví dụ câu

她喜欢吃橙。

Tā xǐhuān chī chéng.

Cô ấy thích ăn cam.

She likes to eat oranges.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「橙」