Danh từ "quả cam" và cũng là "màu cam". Khẩu ngữ gọi quả cam là "橙子" (quả cam); nước cam là "橙汁" (nước cam). Nói màu thì dùng cho màu nằm giữa đỏ và vàng, như áo màu cam.
她喜欢吃橙。
Tā xǐhuān chī chéng.
Cô ấy thích ăn cam.
She likes to eat oranges.