“叉” là danh từ: cái nĩa, cái chĩa; khẩu ngữ thường nói “叉子” (cái nĩa). Còn là dấu chéo đánh dấu sai khi chấm bài. Làm động từ nghĩa là xiên lấy bằng nĩa. “交叉” là giao nhau, đan chéo, như ngã đường giao nhau.
他用叉子吃沙拉。
Tā yòng chāzi chī shālā.
Anh ấy dùng nĩa ăn salad.
He eats salad with a fork.