Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 屏幕

屏幕

píng mù
Âm Hán-Việt: bình mạc
HSK 3.0 cấp 5
màn hình
screen (TV, computer or movie)

Ví dụ câu

手机屏幕坏了。

Shǒujī píngmù huài le.

Màn hình điện thoại bị hỏng.

The phone screen is broken.

Cách dùng từ này

"屏幕" (màn hình) là danh từ, hay đứng sau tên thiết bị: "手机 屏幕", "电脑 屏幕". Đi với "大", "坏", "亮": "屏幕 坏 了". Màn chiếu phim cũng gọi là "屏幕".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →