Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 荧屏

荧屏

yíng píng
Âm Hán-Việt: huỳnh bình
HSK 3.0 cấp 6
màn huỳnh quang
fluorescent screen

Ví dụ câu

电视荧屏很亮。

Diànshì yíngpíng hěn liàng.

Màn hình tivi rất sáng.

The TV screen is very bright.

Cách dùng từ này

“荧屏” là danh từ, nghĩa gốc là màn hình huỳnh quang, nay chủ yếu chỉ màn hình tivi và rộng ra là truyền hình nói chung: “电视 荧屏”, “出现 在 荧屏 上” (lên tivi). Từ này thiên về văn viết, báo chí. Màn hình điện thoại, máy tính thì gọi là “屏幕”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

荧屏 viết sang phồn thể là 熒屏 yíng píng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →