Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 荧光

荧光

yíng guāng
Âm Hán-Việt: huỳnh quang
HSK 3.0 cấp 8
huỳnh quang
fluorescence

Ví dụ câu

荧光笔在黑暗中发光。

Yíngguāng bǐ zài hēi'àn zhōng fā guāng.

Bút huỳnh quang phát sáng trong bóng tối.

The fluorescent pen glows in the dark.

Cách dùng từ này

“荧光” (huỳnh quang, dạ quang) là danh từ, chỉ thứ ánh sáng phát ra khi vật chất được chiếu sáng hoặc kích thích. Thường đứng trước danh từ làm định ngữ: “荧光笔” (bút dạ quang), “荧光 灯” (đèn huỳnh quang), “荧光 色” (màu dạ quang). Ánh sáng thông thường thì nói “光” hoặc “光线”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

荧光 viết sang phồn thể là 熒光 yíng guāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →