公司正在开发新软件。
Gōngsī zhèngzài kāifā xīn ruǎnjiàn.
Công ty đang phát triển phần mềm mới.
The company is developing new software.
"开发" (khai thác, phát triển) là động từ, tân ngữ là tài nguyên, vùng đất hoặc sản phẩm mới: "开发 新 软件", "开发 资源", "开发 新 产品". Trong ngành công nghệ, "开发" là lập trình, phát triển phần mềm. Khác "发展" (phát triển nói chung, thường không mang tân ngữ cụ thể như vậy).
开发 viết sang phồn thể là 開發 kāi fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.