Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 未成年人

未成年人

wèi chéng nián rén
Âm Hán-Việt: vị thành niên nhân
HSK 3.0 cấp 6
người chưa thành niên
minor (i.e. person under 18)

Ví dụ câu

未成年人不能喝酒。

Wèi chéng nián rén bù néng hē jiǔ.

Người chưa thành niên không được uống rượu.

Minors cannot drink alcohol.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là người chưa thành niên (chưa đủ 18 tuổi), hay gặp trong quy định, biển cấm, văn bản pháp luật. Ví dụ: "保护 未成年人" (bảo vệ trẻ vị thành niên), và câu cấm như ví dụ của từ. Đối lập với chéngniánrén (người trưởng thành).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →