“瓜” là danh từ chỉ các loại quả họ bầu bí, thường đứng cuối tên gọi: “西瓜” (dưa hấu), “黄瓜” (dưa leo), “南瓜” (bí đỏ). “瓜子” (hạt dưa) là món nhắm phổ biến. Chú ý mặt chữ: “瓜” khác “爪” (móng vuốt) ở phần giữa.
「瓜」 là bộ thủ số 97 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: dưa, bầu bí.
Chữ mang bộ này: 瓜 guā (dưa) · 瓢 piáo (bầu)
这个瓜很甜。
Zhège guā hěn tián.
Quả dưa này rất ngọt.
This melon is very sweet.