他们瓜分了蛋糕。
Tāmen guāfēnle dàngāo.
Họ chia nhau cái bánh.
They divided the cake.
"瓜分" (chia nhau, xâu xé) là động từ, nghĩa là nhiều bên cắt một thứ ra để chiếm phần mình. Hay dùng cho lãnh thổ, thị trường, tài sản, giải thưởng: "瓜分 市场". Thường mang sắc thái chia chác, giành phần; nói chia bánh bằng từ này là cách nói vui.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.