Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 瓜分

瓜分

guā fēn
Âm Hán-Việt: qua phân
HSK 3.0 cấp 9
chia phần/phân chia
to partition

Ví dụ câu

他们瓜分了蛋糕。

Tāmen guāfēnle dàngāo.

Họ chia nhau cái bánh.

They divided the cake.

Cách dùng từ này

"瓜分" (chia nhau, xâu xé) là động từ, nghĩa là nhiều bên cắt một thứ ra để chiếm phần mình. Hay dùng cho lãnh thổ, thị trường, tài sản, giải thưởng: "瓜分 市场". Thường mang sắc thái chia chác, giành phần; nói chia bánh bằng từ này là cách nói vui.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →