Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分割

分割

fēn gē
Âm Hán-Việt: phân cát
HSK 3.0 cấp 9
chia cắt/phân chia
to cut up

Ví dụ câu

这个蛋糕被分割成八块。

Zhège dàngāo bèi fēngē chéng bā kuài.

Chiếc bánh này được chia cắt thành tám miếng.

This cake is divided into eight pieces.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa "chia cắt, phân chia" một thể thống nhất thành nhiều phần, thường dùng cho đất đai, tài sản hoặc nghĩa trừu tượng. Hay gặp: 分割 + 财产 / 土地, bù kě fēngē (không thể tách rời). Cắt bánh, cắt rau hằng ngày thì dùng 切, không dùng 分割.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →